Các loại chi phí cho xe / Car expenses

  1. Tiền mua xe: Xem thêm bài Mua xe cũ từ dealer
  2. Tiền bảo hiểm hàng tháng / Car insurance: Đề tài này khá bao la. Tiền bảo hiểm tùy thuộc nhiều thứ: xe mình đi, khu mình ở, tuổi, loại bằng lái, số năm kinh nghiệm, và … công ty mình mua bảo hiểm. Nên hỏi ít nhất một vài nơi rồi chọn mua, hàng năm nếu siêng (và nếu nghĩ là mình đang trả mắc quá) thì lại hỏi một vài nơi khác. Hiện tại mình đang mua của TD nhưng năm sau chắc hỏi thăm thêm.
  3. Tiền xăng: Mình chạy rất ít nên chắc một tháng ~$30-$40
  4. Tiền “bảng số” / Licence plate sticker: Trả cho tỉnh Ontario, $10/tháng, mua cho từng năm. Khi sticker sắp hết hạn thì renew online ở đây.
  5. Tiền maintenance: Mình không biết gì về xe nên tự nhủ mỗi 6 tháng sẽ đem xe tới dealer để họ coi. Mỗi lần đi mất ~$100. Xem thêm bài Car routine checkup
  6. Mua sắm linh tinh
    • Blind-spot mirror: ~$10
    • Car battery jumper: Mình mua NOCO boost, ~140
    • Cây cào tuyết: ~30
    • Emergency Seat Belt Cutter and Window Hammer Tool: ~15
    • Seatbelt strap cover: ~10
    • Seat cushion: ~10
    • Phone mount: ~10
    • Tấm che kiếng xe / window sunshade: ~20
    • Mấy chai nước suối/ít bánh ngọt
    • Nước để lau kính xe (windshield washer fluid)

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google photo

You are commenting using your Google account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s